挨刀的

āi dāo de ai đao đích

Hán Việt: ai đao đích · Pinyin: āi dāo de

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (đao) + (đích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時死囚例於法場受刀斬首,故罵人缺德該死為「挨刀的」。《紅樓夢》第七五回:「你聽聽,這一起沒廉恥的小挨刀的,纔丟了腦袋骨子,就胡唚嚼毛了。」