挨肩兒
ai kiên nhi
Hán Việt: ai kiên nhi · Pinyin: āi jiān r
Tổng quan
liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau) | sát cánh bên nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau) | sát cánh bên nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟姊妹緊接著誕生。如:「這家兄妹四人是挨肩兒的,每人都只差一歲。」也作「踏肩」、「挨肩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同胞兄弟姐妹排行相连,年岁相差很小:这哥儿俩是~的,只差一岁。
Eng
- CC-CEDICT in rapid succession (of children, close in age)|shoulder-to-shoulder
- Cihui in rapid succession (of children, close in age); shoulder-to-shoulder