挨親兒

ai thân nhi

Hán Việt: ai thân nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (thân) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挨,靠近。「挨親兒」用臉靠近他人身體,表示親暱的樣子。如:「這個孩子很會撒嬌,常跟人挨親兒。」

Eng

  • Cihui 挨親兒 iqīnr ►See āiqīn