捱餓者

nhai ngạ giả

Hán Việt: nhai ngạ giả

Tổng quan

đói, thiếu ăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đói rách cơ cực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi tàn; thiếu thốn, người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn

Cấu tạo: (nhai) + (ngạ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đói, thiếu ăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đói rách cơ cực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi tàn; thiếu thốn, người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn