挪動
na động
Hán Việt: na động · Pinyin: nuó dòng
Tổng quan
thay đổi vị trí; dịch chuyển vị trí; xê dịch; di chuyển. di chuyển về phía trước mấy bước. 把墻邊兒的東西挪動一下,騰出地方放書架. dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách
1.移用﹑借用款项。 2.移动。
移動。如:「把椅子往前挪動一下。」也作「那動」。
Nghĩa
Việt
- Cihui di chuyển
- Cihui dời
- Tần suất từ na động/noa động: hoạt động/thay đổi vị trí/dịch chuyển vị trí/xê dịch/di chuyển; thay đổi vị trí; dịch chuyển vị trí; xê dịch; di chuyển
- Biên soạn 挪動 uódong r.v. move; shift
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 移動。如:「把椅子往前挪動一下。」也作「那動」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.移用﹑借用款项。 2.移动。
Eng
- Cihui to move; to shift
- Tần suất từ 挪動 uódong r.v. move; shift
Đức
- Handedict erregen, verschieben