移動

yí dòng di động

Hán Việt: di động · Pinyin: yí dòng

Tổng quan

di chuyển | chuyển động | di cư | di động | xách tay

Cấu tạo: (di) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển | chuyển động | di cư | di động | xách tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變原來的位置或方向。如:「火車緩緩向前移動。」 2.變更。《儒林外史》第四六回:「若說是書辦的考核,可見這大部的則例是移動不得的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改换原来的位置; 调动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.改换原来的位置。 2.调动。

Eng

  • CC-CEDICT to move|movement|migration|mobile|portable
  • Cihui to move; movement; migration; mobile; portable

ja

  • JMdict movement|transfer|migration|removal|travel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挪动 · 搬动 · 转移

Từ trái nghĩa

固定 · 安放