挫敗的

tỏa bại đích

Hán Việt: tỏa bại đích

Tổng quan

làm thất bại, làm hỏng, chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả, làm thất vọng, làm vỡ mộng

Cấu tạo: (tỏa) + (bại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thất bại, làm hỏng, chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả, làm thất vọng, làm vỡ mộng