振興中華

zhèn xīng zhōng huá chấn hưng trung hoa

Hán Việt: chấn hưng trung hoa · Pinyin: zhèn xīng zhōng huá

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (hưng) + (trung) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为孙中山在建立兴中会时提出的挽救国家危亡的口号。现指奋发图强,使祖国更加繁荣强大。

Eng

  • Cihui 振興中華 hènxīng Zhōnghuá f.e. revitalize China ◆n. China's revitalization