振振有詞

zhèn zhèn yǒu cí chấn chấn hữu từ

Hán Việt: chấn chấn hữu từ · Pinyin: zhèn zhèn yǒu cí

Tổng quan

nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ) | lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình nói năng hùng hồn đầy lý lẽ; nói có vẻ tự đắc; đắc chí; ra vẻ thông thạo。形容理由似乎很充分,說個不休。'詞'也作辭。

Cấu tạo: (chấn) + (chấn) + (hữu) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ) | lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình nói năng hùng hồn đầy lý lẽ; nói có vẻ tự đắc; đắc chí; ra vẻ thông thạo。形容理由似乎很充分,說個不休。'詞'也作辭。

Eng

  • CC-CEDICT to speak forcefully and with justice (idiom); to argue with the courage of one's convictions
  • Cihui to speak forcefully and with justice (idiom); to argue with the courage of one's convictions