挺直

tǐng zhíđĩnh trực

Hán Việt: đĩnh trực · Pinyin: tǐng zhí

Tổng quan

thẳng; thẳng tắp; thẳng băng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正直; 刚直。 2.挺拔直立; 直立。 3.伸直。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

直立不彎曲。如:「他挺直地站了很久,卻一點兒也不累」。《文明小史》第四十回:「只他們走出來,身子都是挺直,沒有羞羞縮縮的樣子,我就覺著他比守舊的女子大方得多。」

Cấu tạo: 挺 (đĩnh) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựng thẳng
  • Cihui làm thẳng lưng
  • Cihui giữ thẳng
  • Tần suất từ thẳng; dựng thẳng , làm thẳng lưng; giữ thẳng; thẳng; thẳng tắp; thẳng băng; đĩnh trực; thẳng tắp; thẳng; thẳng băng
  • Biên soạn v. 1. straighten (the body/arm/etc.) 2. erect ◆s.v. straight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直立不彎曲。如:「他挺直地站了很久,卻一點兒也不累」。《文明小史》第四十回:「只他們走出來,身子都是挺直,沒有羞羞縮縮的樣子,我就覺著他比守舊的女子大方得多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正直; 刚直。 2.挺拔直立; 直立。 3.伸直。

Eng

  • Cihui 挺直 ǐngzhí v. 1. straighten (the body/arm/etc.) 2. erect ◆s.v. straight
  • Tần suất từ v. 1. straighten (the body/arm/etc.) 2. erect ◆s.v. straight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弯曲