弯曲

wān qūloan khúc

Hán Việt: loan khúc · Pinyin: wān qū

Tổng quan

uốn lượn; cong; ngoằn ngoèo; quanh co; không thẳng. con suối lượn vòng theo khe núi chảy xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

不直:~的小路, 小溪弯弯曲曲地顺着山沟流下去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不直。如:「水道彎曲」。 2.比喻隱情。《水滸傳》第七五回:「非宋江等無心歸降,實是草詔的官員,不知我梁山泊裡彎曲。」

Cấu tạo: 彎 (loan) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẻ cong
  • Cihui uốn quanh
  • Cihui cong
  • Cihui quanh co
  • Cihui làm cong
  • Tần suất từ bẻ cong , uốn quanh , cong , quanh co , uốn , làm cong; uốn lượn; cong; ngoằn ngoèo; quanh co; không thẳng. con suối lượn vòng theo khe núi chảy xuống
  • Biên soạn 彎曲 wānqū* s.v. winding; crooked; curved

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不直。如:「水道彎曲」。 2.比喻隱情。《水滸傳》第七五回:「非宋江等無心歸降,實是草詔的官員,不知我梁山泊裡彎曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不直:~的小路, 小溪弯弯曲曲地顺着山沟流下去。
  • Kaggle Zh-Vi bend

Eng

  • Cihui to bend; to curve around; curved; crooked; to wind; to warp

Đức

  • Handedict biegen, krummen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委曲 · 盘曲

Từ trái nghĩa

伸直 · 挺直 · 笔直