挽手兒 wǎn shǒu ér · vãn thủ nhi Hán Việt: vãn thủ nhi · Pinyin: wǎn shǒu ér Tổng quan Cấu tạo: 挽 (vãn) + 手 (thủ) + 兒 (nhi)Pinyinwǎn shǒu érHán Việtvãn thủ nhiCấu tạo挽 + 手 + 兒 · vãn + thủ + nhi nghĩa thành phần: vãn + thủ + nhi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鞭子。《西遊記》第一五回:「聖僧,我還有一條挽手兒,一發送了你罷。」《金瓶梅》第三八回:「玳安道:『來了,取挽手兒去了。』」