輓歌

wǎn gē vãn ca

Hán Việt: vãn ca · Pinyin: wǎn gē

Tổng quan

bài ca ai oán | điếu văn ài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết. vãn ca vãn ca ☆Bài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết.

Cấu tạo: (vãn) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài ca ai oán | điếu văn ài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết. vãn ca vãn ca ☆Bài hát trong đám tang, tỏ lòng thương tiếc người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀悼死者的歌。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「袁山松出遊,每好令左右作挽歌。」也作「輓歌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挽柩者所唱哀悼死者的歌◇泛指对死者悼念的诗歌或哀叹旧事物灭亡的文辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挽柩者所唱哀悼死者的歌◇泛指对死者悼念的诗歌或哀叹旧事物灭亡的文辞。

Eng

  • CC-CEDICT a dirge|an elegy
  • Cihui a dirge; an elegy

ja

  • JMdict elegy|funeral song

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

颂歌