輓歌郎
vãn ca lang
Hán Việt: vãn ca lang · Pinyin: wǎn gē láng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 葬禮中引紼而唱挽歌的人。《水滸傳》第二一回:「我便先還了你招文袋這封書,歇三日卻問你討金子。正是棺材出了討挽歌郎錢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即挽郎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即挽郎。