挽留

wǎn liú vãn lưu

Hán Việt: vãn lưu · Pinyin: wǎn liú

Tổng quan

khuyên ở lại | giữ lại éo mời ở lại. vãn lưu vãn lưu ☆Kéo mời ở lại. giữ lại; mời ở lại。使將要離去的人留下來。 再三挽留,挽留不住。 năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được.

Cấu tạo: (vãn) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên ở lại | giữ lại éo mời ở lại. vãn lưu vãn lưu ☆Kéo mời ở lại. giữ lại; mời ở lại。使將要離去的人留下來。 再三挽留,挽留不住。 năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留住使不離去。《儒林外史》第五一回:「萬中書再三挽留不住,只得憑著鳳四老爹要走就走。」《老殘遊記》第二回:「管事的再三挽留不住,只好當晚設酒餞行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求准备离去的人留下来大妈挽留远方来客再住几天|对于请调工作的教师,校长一再挽留。

Eng

  • CC-CEDICT to urge to stay|to detain
  • Cihui to urge to stay; to detain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

撵走