挽留

wǎn liúvãn lưu

Hán Việt: vãn lưu · Pinyin: wǎn liú

Tổng quan

giữ lại; mời ở lại. năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được

新华 · Tân Hoa Đại lục

请求准备离去的人留下来大妈挽留远方来客再住几天, 对于请调工作的教师,校长一再挽留。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

留住使不離去。《儒林外史》第五一回:「萬中書再三挽留不住,只得憑著鳳四老爹要走就走。」《老殘遊記》第二回:「管事的再三挽留不住,只好當晚設酒餞行。」

Cấu tạo: 挽 (vãn) + 留 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kéo mời ở lại.; éo mời ở lại.; vãn lưu: giữ lại/mời ở lại; khuyên ở lại , giữ lại; sự giam giữ, sự cầm tù sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài; sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...), sự chậm trễ bắt buộc để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở, làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí, cái ngăn cản, cái ngăn chặn, cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí; giữ lại; mời ở lại. năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được.; mời ở lại
  • Biên soạn v. urge sb. to stay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留住使不離去。《儒林外史》第五一回:「萬中書再三挽留不住,只得憑著鳳四老爹要走就走。」《老殘遊記》第二回:「管事的再三挽留不住,只好當晚設酒餞行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求准备离去的人留下来大妈挽留远方来客再住几天, 对于请调工作的教师,校长一再挽留。
  • Kaggle Zh-Vi detainment

Eng

  • Cihui to urge to stay; to detain
  • Tần suất từ v. urge sb. to stay , Wǒmen ¹jílì ∼ ²tā, dàn ²tā jiānchí yào zǒu. We tried hard to urge her to stay but she insisted in going

Đức

  • Handedict Abschreckungsmittel

other

  • Nguồn khác Kéo mời ở lại

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

撵走