挾持

xié chí hiệp trì

Hán Việt: hiệp trì · Pinyin: xié chí

Tổng quan

bắt giữ

Cấu tạo: (hiệp) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用威力迫使對方屈服。宋.蘇轍〈歷代論二.鄧禹〉:「聽禹堅守北道時出撓之,而使別將挾持其東。」也作「脅制」。 2.從兩旁架住、握住。《三國演義》第一○回:「忽見帳下大旗為風所吹,岌岌欲倒,眾軍士挾持不定。」 3.抱負。宋.蘇軾〈留侯論〉:「此其所挾持者甚大,而其志甚遠也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从两旁抓。住或架住被捉住的人(多指坏人捉住好人);用威力强迫对方服从。

Eng

  • CC-CEDICT to seize (sb) by the arms|to hold under duress; to abduct
  • Cihui to seize (sb) by the arms; to hold under duress; to abduct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钳制