钳制

qián zhìkiềm chế

Hán Việt: kiềm chế · Pinyin: qián zhì

Tổng quan

kiềm chế; kìm hãm; kềm chế. đội du kích kìm hãm binh lực địch từ phía sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

用强力限制,使不能自由行动:~言论, ~住敌人的兵力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用威勢壓制他人。如:「鉗制思想」。也作「箝制」。

Cấu tạo: 鉗 (kiềm) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kìm hãm; kềm chế; kiềm chế: kiềm chế/kìm hãm/kềm chế
  • Biên soạn 鉗制 qiánzhì v. clamp down on; suppress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用威勢壓制他人。如:「鉗制思想」。也作「箝制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用强力限制,使不能自由行动:~言论, ~住敌人的兵力。

Eng

  • Cihui to suppress; to muzzle; to gag
  • Tần suất từ 鉗制 qiánzhì v. clamp down on; suppress , ∼ yúlùn muzzle public opinion

Đức

  • Handedict fesseln, binden, ablenken

other

  • Nguồn khác Kiềm giữ, ngăn chặn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挟制 · 挟持