捆成束

khổn thành thúc

Hán Việt: khổn thành thúc

Tổng quan

(kỹ thuật) bánh có rãnh, (như) sheaf

Cấu tạo: (khổn) + (thành) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) bánh có rãnh, (như) sheaf