捆绑

kǔn bǎngkhổn bảng

Hán Việt: khổn bảng · Pinyin: kǔn bǎng

Tổng quan

trói; buộc; ràng buộc; tóm; bắt; trói gô (thường dùng đối với người)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用绳子等捆(多用于人)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用繩子綁住。如:「他把東西捆綁妥當,準備開車。」也作「綑綁」。 2.約束、束縛。如:「他被傳統的士大夫觀念捆綁住,無法接受新思想。」也作「綑綁」。

Cấu tạo: 捆 (khổn) + 綁 (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trói
  • Google Alex v6 trói buộc
  • Tần suất từ khổn bảng: buộc chặt/trói/buộc/ràng buộc/tóm/bắt/trói gô; sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy, sự tóm, sự bắt, (pháp lý) sự tịch thu, sự tịch biên, (hàng hải) sự buộc dây, (kỹ thuật) sự kẹt (máy) bó (rạ), cụm (hoa), (kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...), (y học) băng giữ, buộc, bó lại, trói gô lại, (kiến trúc) đỡ (mái nhà...) bằng giàn, chụp, vồ, quắp (diều hâu...); trói; buộc; ràng buộc; tóm; bắt; trói gô
  • Biên soạn v. truss up; bind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用繩子綁住。如:「他把東西捆綁妥當,準備開車。」也作「綑綁」。 2.約束、束縛。如:「他被傳統的士大夫觀念捆綁住,無法接受新思想。」也作「綑綁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用绳子等捆(多用于人)。
  • Kaggle Zh-Vi seizing

Eng

  • Cihui to bind
  • Tần suất từ v. truss up; bind , Bǎ liǎng zhī shǒu ∼ ¹zài yīqǐ. Bind the two hands together

Đức

  • Handedict binden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解开