捆綁

kǔn bǎng khổn bảng

Hán Việt: khổn bảng · Pinyin: kǔn bǎng

Tổng quan

trói buộc trói; buộc; ràng buộc; tóm; bắt; trói gô (thường dùng đối với người)。用繩子等捆 (多用於人)。

Cấu tạo: (khổn) + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trói buộc trói; buộc; ràng buộc; tóm; bắt; trói gô (thường dùng đối với người)。用繩子等捆 (多用於人)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用繩子綁住。如:「他把東西捆綁妥當,準備開車。」也作「綑綁」。 2.約束、束縛。如:「他被傳統的士大夫觀念捆綁住,無法接受新思想。」也作「綑綁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用绳子等捆(多用于人)。

Eng

  • CC-CEDICT to bind
  • Cihui to bind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解开