解开

jiě kāigiải khai

Hán Việt: giải khai · Pinyin: jiě kāi

Tổng quan

cởi ra; tháo ra.; đáp án; lời giải

新华 · Tân Hoa Đại lục

脫開、打開。如:「解開繩結」。

Cấu tạo: 解 (giải) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở ra
  • Cihui giải (một bí ẩn)
  • Tần suất từ cởi; giái khai/giải khai/giới khai: cởi bỏ/cởi ra/tháo ra/đáp án/lời giải; (kỹ thuật) tháo ra, tháo rời làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra, làm thoát ra, làm bốc lên (hơi...), (thể dục,thể thao) gỡ (một đường kiếm), tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc, thoát ra, bốc lên (hơi...), (thể dục,thể thao) gỡ đường kiếm gỡ, gỡ rối, làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng, được gỡ rối, thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra, xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra, (y học) làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm), buông lỏng, nới ra (kỷ luật), lỏng ra…
  • Biên soạn 解開 iěkāi r.v. 1. untie; undo; solve (a riddle)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫開、打開。如:「解開繩結」。

Eng

  • Cihui to untie; to undo; to solve (a mystery)
  • Tần suất từ 解開 iěkāi r.v. 1. untie; undo; solve (a riddle) , Lǎoshī de huà ∼le wǒmen de gùlǜ. The teacher's words helped us get rid of our misgivings. 2. dissolve; melt 3. release

Đức

  • Handedict lösen (Rätsel)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

捆绑