捉事人
tróc sự nhân
Hán Việt: tróc sự nhân · Pinyin: zhuō shì rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捉拿罪犯、盜賊的差役。《警世通言.卷八.崔待詔生死冤家》:「當下喝賜錢酒,賞犒捉事人。」也稱為「捉事使臣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指捕役或缉访的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指捕役或缉访的人。