捉刀
tróc đao
Hán Việt: tróc đao · Pinyin: zhuō dāo
Tổng quan
書 làm văn hộ; viết thay người khác (Tào Tháo sai Thôi Viêm thay mình tiếp sứ Hung Nô, còn mình thì cầm đao đứng cạnh giường.Tiếp xong, hỏi sứ Hung Nô 'Nguỵ Vương thế nào', sứ thần đáp: 'Nguỵ Vương thật phong nhã, nhưng người cầm đao đứng ở đầu giường mới thật là người anh hùng'. Sau đó từ này có nghĩa là làm hộ văn bài cho người khác.)。曹操叫崔琰代替自己 接見匈奴使臣,自己卻持刀站立床頭。接見完畢,叫人問匈奴使臣:'魏王何如?'回答說:'魏王雅望非常,然床頭…
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 làm văn hộ; viết thay người khác (Tào Tháo sai Thôi Viêm thay mình tiếp sứ Hung Nô, còn mình thì cầm đao đứng cạnh giường.Tiếp xong, hỏi sứ Hung Nô 'Nguỵ Vương thế nào', sứ thần đáp: 'Nguỵ Vương thật phong nhã, nhưng người cầm đao đứng ở đầu giường mới thật là người anh hùng'.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指三國時曹操自以為形陋,不足以稱雄遠國,乃使崔季珪代見匈奴使者,而自己捉刀立於床頭,假冒侍衛的故事。典出南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》。後代稱替人作文章或代人做事。《聊齋志異.卷八.褚生》:「我實鬼也。久當投生,所以因循於此者,高誼所不能忘,故附君體,以代捉刀;三場畢,此願了矣。」清.陳弘緒《江城名跡.卷二.考古.綠雪樓》:「偶見代某老作邑侯詩序,忽語予曰:『某老不能有此,當是君為之捉刀耳。』」清.徐珂《清稗類鈔.考試類.殿試之臣對臣聞》:「某科,有富家子應鄉、會試,倩人捉刀,遂魁兩榜。」_x000D_ 2.衛士、武士。《南齊書.卷三五.高祖十二…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出《世说新语·容止》匈奴来使,曹操将接见,以为自己的相貌不行,叫崔琰代替他,自己却捉刀站立在旁。接见完毕,派人问匈奴使者魏王如何?”匈奴使臣回答说魏王雅量非常,然床头捉刀人,此乃英雄也。”后称代人写文章或顶替别人做事为捉刀”。
Eng
- Cihui 捉刀 huōdāo v.o. <wr.> ghostwrite