捉刀人

zhuō dāo rén tróc đao nhân

Hán Việt: tróc đao nhân · Pinyin: zhuō dāo rén

Tổng quan

người làm văn hộ; người làm thay người khác (chỉ Tào Tháo)。指曹操。引申頂替人做事或作文的人。

Cấu tạo: (tróc) + (đao) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm văn hộ; người làm thay người khác (chỉ Tào Tháo)。指曹操。引申頂替人做事或作文的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代人作文章或做事的人。《聊齋志異.卷九.張鴻漸》:「趙以巨金納大僚,諸生坐結黨被收,又追捉刀人。」《孽海花》第二○回:「純客看完笑道:『這個捉刀人卻不惡,倒捉弄得老夫秋興勃生了!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指曹操。引申顶替人做事或作文的人
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指曹操。引申指顶替人做事或作文的人。 2.指侍从卫士。

Eng

  • Cihui 捉刀人 huōdāorén n. ghostwriter