捉大頭

tróc đại đầu

Hán Việt: tróc đại đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (đại) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把某人當作愚弄或敲詐的對象。如:「下回你得機靈點,不要像這次窩窩囊囊地被人捉大頭。」

Eng

  • Cihui 捉大頭 huō dàtóu v.o. <coll.> 1. capture an important person; land a big fish 2. cheat; swindle