捉影捕風
tróc ảnh bộ phong
Hán Việt: tróc ảnh bộ phong · Pinyin: zhuō yǐng bǔ fēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻事情毫無結果,徒勞無功。《西遊記》第二五回:「這潑猴枉自也拿他不住;就拿住他,也似摶砂弄汞,捉影捕風。」 2.比喻事情無事實根據,憑空揣測。如:「許多小道消息,都是捉影捕風。」