捉影追風 zhuō yǐng zhuī fēng · tróc ảnh truy phong Hán Việt: tróc ảnh truy phong · Pinyin: zhuō yǐng zhuī fēng Tổng quan Cấu tạo: 捉 (tróc) + 影 (ảnh) + 追 (truy) + 風 (phong)Pinyinzhuō yǐng zhuī fēngHán Việttróc ảnh truy phongCấu tạo捉 + 影 + 追 + 風 · tróc + ảnh + truy + phong nghĩa thành phần: tróc + ảnh + truy + phong Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻说话做事没有确凿依据,随意而行