捉衿見肘

zhuō jīn jiàn zhǒu tróc câm kiến trửu

Hán Việt: tróc câm kiến trửu · Pinyin: zhuō jīn jiàn zhǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (câm) + (kiến) + (trửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「捉襟見肘」。見「捉襟見肘」條。01.宋.陸游〈衰疾〉詩:「衰疾支離負聖時,猶能采菊傍東籬。捉衿見肘貧無敵,聳膊成山瘦可知。」<a name="肘捉衿見"> </a>