捉衿見肘

zhuō jīn jiàn zhǒu tróc câm kiến trửu

Hán Việt: tróc câm kiến trửu · Pinyin: zhuō jīn jiàn zhǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (câm) + (kiến) + (trửu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容书法生动而有气势。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作捉襟见肘”。语出《庄子·让王》曾子居卫……十年不制衣,正冠而缨绝,捉衿而见肘。”衿同襟”,衣襟。原意是拉一下衣襟就露出了胳膊肘。形容衣衫破烂,生活困难◇常喻事情多而难,而力量不足,顾此失彼,应付不过来。