捉風捕影

zhuō fēng bǔ yǐng tróc phong bộ ảnh

Hán Việt: tróc phong bộ ảnh · Pinyin: zhuō fēng bǔ yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (phong) + (bộ) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情無事實根據,憑空揣測。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「是事如捉風捕影,杳無實證,又不可刑求。斷離斷合,皆難保不誤。」