捉鬼賣錢 zhuō guǐ mài qián · tróc quỷ mại tiễn Hán Việt: tróc quỷ mại tiễn · Pinyin: zhuō guǐ mài qián Tổng quan Cấu tạo: 捉 (tróc) + 鬼 (quỷ) + 賣 (mại) + 錢 (tiễn)Pinyinzhuō guǐ mài qiánHán Việttróc quỷ mại tiễnCấu tạo捉 + 鬼 + 賣 + 錢 · tróc + quỷ + mại + tiễn nghĩa thành phần: tróc + quỷ + mại + tiễn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 将鬼捉住卖钱。指不怕鬼。