捉鬼放鬼

zhuō guǐ fàng guǐ tróc quỷ phóng quỷ

Hán Việt: tróc quỷ phóng quỷ · Pinyin: zhuō guǐ fàng guǐ

Tổng quan

方 trò hai mặt; trò lá mặt lá trái; trò hai mang。比喻又做壞事又裝好人的兩面派行為。

Cấu tạo: (tróc) + (quỷ) + (phóng) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 trò hai mặt; trò lá mặt lá trái; trò hai mang。比喻又做壞事又裝好人的兩面派行為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻又做坏事又装好人的两面派行为。