捋虎鬚

luō hǔ xū loát hổ tu

Hán Việt: loát hổ tu · Pinyin: luō hǔ xū

Tổng quan

nghĩa đen: vuốt râu hổ | làm điều rất táo bạo

Cấu tạo: (loát) + (hổ) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vuốt râu hổ | làm điều rất táo bạo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捋:抚摩。比喻触犯有权势的人或冒着很大的风险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国志.吴志.朱桓传》"臣疾当自愈"裴松之注引晋张勃《吴录》"桓奉觞曰'臣当远去,愿一捋陛下须,无所复恨。'权冯几前席﹐桓进前捋须曰'臣今日真可谓捋虎须也。'权大笑。"后因以"捋虎须"喻撩拨强有力者,谓冒风险。
  • Tân Hoa Tự Điển 捋抚摩。比喻触犯有权势的人或冒着很大的风险。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to stroke the tiger's whiskers|to do sth very daring
  • Cihui 捋虎鬚 uō hǔxū v.o. run great risks