捏神捏鬼
niết thần niết quỷ
Hán Việt: niết thần niết quỷ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中商議,不使他人知道。如:「他們捏神捏鬼的,不知道又在商議著什麼不可告人的的計畫。」
Eng
- Cihui 捏神捏鬼 iēshénniēguǐ f.e. do/negotiate stealthily
Hán Việt: niết thần niết quỷ