捏造的
niết tạo đích
Hán Việt: niết tạo đích
Tổng quan
giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt, giả, giả mạo hư cấu, lắp ghép; hoá trang, làm sẵn (quần áo) (thực vật học) gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt, giả, giả mạo hư cấu, lắp ghép; hoá trang, làm sẵn (quần áo) (thực vật học) gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước