捐助者

quyên trợ giả

Hán Việt: quyên trợ giả

Tổng quan

người làm ơn; ân nhân, người làm việc thiện người đóng góp, người góp phần, người cộng tác (với một tờ báo) đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác, phụ thêm vào, (pháp lý) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường), hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)

Cấu tạo: (quyên) + (trợ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm ơn; ân nhân, người làm việc thiện người đóng góp, người góp phần, người cộng tác (với một tờ báo) đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác, phụ thêm vào, (pháp lý) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường), hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị p…