捐軀
quyên khu
Hán Việt: quyên khu · Pinyin: juān qū
Tổng quan
hy sinh tính mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui hy sinh tính mạng
- Cihui quyên khu quyên khu ☆Bỏ mình. Liều chết hi sinh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄身軀。比喻為國家犧牲生命,或因公喪身。《三國演義》第二六回:「欲即效死,奈有二嫂之重,未敢斷首捐軀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (为崇高的事业)牺牲生命:为国~。
Eng
- CC-CEDICT to sacrifice one's life
- Cihui to sacrifice one's life