犧牲

xī shēng hi sinh

Hán Việt: hi sinh · Pinyin: xī shēng

Tổng quan

hy sinh tính mạng | hy sinh (điều gì quý giá) | con vật bị giết để cúng tế

Cấu tạo: (hi) + (sinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh tính mạng | hy sinh (điều gì quý giá) | con vật bị giết để cúng tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭神用的牲畜。《禮記.月令》:「命祀山林川澤,犧牲毋用牝。」《三國演義》第三六回:「孔明聞言作色曰:『君以我為享祭之犧牲乎?』說罷,拂袖而入。」 2.為了某種目的,而付出自己的生命或權益。如:「為了挽救國家的危亡,他犧牲了生命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代为祭祀而宰杀的牲畜;为了正义的目的舍弃自己的生命:流血~|为国~|他~在战场上;放弃或损害一方的利益:~休息时间赶修机器。

Eng

  • CC-CEDICT to sacrifice one's life|to sacrifice (sth valued)|beast slaughtered as a sacrifice
  • Cihui to sacrifice oneself; to lay down one's life; to do sth at the expense of; beast slaughtered for sacrifice; sacrifice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去世 · 就义 · 捐躯 · 舍弃 · 阵亡

Từ trái nghĩa

保全