捕影拿風

bǔ yǐng ná fēng bộ ảnh nã phong

Hán Việt: bộ ảnh nã phong · Pinyin: bǔ yǐng ná fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (ảnh) + (nã) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物虛幻而不實在。元.吳昌齡《東坡夢》第三折:「怎知道被禪師神挑鬼弄,做一場捕影拿風。」也作「係風捕景」。