捕影拿风

bǔ yǐng ná fēngbộ ảnh nã phong

Hán Việt: bộ ảnh nã phong · Pinyin: bǔ yǐng ná fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风和影子是无法捉摸与束缚的。比喻虚幻无实或无根据地猜疑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事物虛幻而不實在。元.吳昌齡《東坡夢》第三折:「怎知道被禪師神挑鬼弄,做一場捕影拿風。」也作「係風捕景」。

Cấu tạo: 捕 (bộ) + 影 (ảnh) + 拿 (nã) + 風 (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风和影子是无法捉摸与束缚的。比喻虚幻无实或无根据地猜疑。

Từ liên quan

Gần nghĩa

捕影繫風 · 捕影拿風 · 拿风跃云 · 捕影系风 · 捕影捞风