捕影拿風 bǔ yǐng ná fēng · bộ ảnh nã phong Hán Việt: bộ ảnh nã phong · Pinyin: bǔ yǐng ná fēng Tổng quan Cấu tạo: 捕 (bộ) + 影 (ảnh) + 拿 (nã) + 風 (phong)Pinyinbǔ yǐng ná fēngHán Việtbộ ảnh nã phongCấu tạo捕 + 影 + 拿 + 風 · bộ + ảnh + nã + phong nghĩa thành phần: bộ + ảnh + nã + phong Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 风和影子是无法捉摸与束缚的。比喻虚幻无实或无根据地猜疑。