捕捉

bǔ zhuōbộ tróc

Hán Việt: bộ tróc · Pinyin: bǔ zhuō

Tổng quan

bắt; tóm; chụp; chộp; bắt bớ; tróc nã; nắm (bắt, tóm người hoặc động vật lọt vào tay mình. Có thể dùng cho người hoặc động vật, phạm vi ứng dụng rộng, dùng cả trong văn nói lẫn văn viết). bắt sâu bọ; côn trùng có hại 捕捉逃犯. bắt tù vượt ngục

新华 · Tân Hoa Đại lục

捉➋:~野兽, ~逃犯丨; ~战机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.追捕捉拿。《三國演義》第二回:「督郵歸告定州太守,太守申文省府,差人捕捉。」《文明小史》第六回:「又指單子上『盍簪會』三個字,硬說他私立會名,回來稟明了知府,意欲齊集大隊人馬,前往捕捉。」 2.尋求、捉住。如:「他用相機捕捉她那美麗動人的倩影。」

Cấu tạo: 捕 (bộ) + 捉 (tróc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt
  • Cihui tóm
  • Cihui chụp
  • Biên soạn 捕捉 bǔzhuō v. catch; seize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追捕捉拿。《三國演義》第二回:「督郵歸告定州太守,太守申文省府,差人捕捉。」《文明小史》第六回:「又指單子上『盍簪會』三個字,硬說他私立會名,回來稟明了知府,意欲齊集大隊人馬,前往捕捉。」 2.尋求、捉住。如:「他用相機捕捉她那美麗動人的倩影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捉➋:~野兽, ~逃犯丨; ~战机。
  • Kaggle Zh-Vi catch

Eng

  • JMdict capture
  • JMdict seizure
  • JMdict prehension
  • JMdict trapping
  • JMdict apprehension
  • Cihui to catch; to seize; to capture

Đức

  • Handedict fangen

ja

  • JMdict 捕捉(ほそく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捉拿 · 捕获