捉拿
tróc nã
Hán Việt: tróc nã · Pinyin: zhuō ná
Tổng quan
bắt giữ | bắt tội phạm ìm bắt kẻ phạm tội. tróc nã tróc nã ☆Tìm bắt kẻ phạm tội.
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ | bắt tội phạm ìm bắt kẻ phạm tội. tróc nã tróc nã ☆Tìm bắt kẻ phạm tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緝捕。《初刻拍案驚奇》卷一八:「豈知早辰一伙都不見了,就拿住了師父,要去送官,捉拿餘黨。」《文明小史》第五回:「恐怕府大人借考為名,順便捉拿他們,因此畏罪不敢來的,十分中倒有五六分是如此思想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"捉挐"; 擒捉;缉捕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"捉挐"。 2.擒捉;缉捕。
Eng
- CC-CEDICT to arrest|to catch a criminal
- Cihui to arrest; to catch a criminal