捉拿
tróc nã
Hán Việt: tróc nã · Pinyin: zhuō ná
Tổng quan
tróc nã; bắt; lùng bắt (phạm nhân). 捉拿兇手 truy bắt hung thủ 捉拿逃犯 truy bắt phạm nhân trốn trại
1.亦作"捉挐"。 2.擒捉; 缉捕。
緝捕。《初刻拍案驚奇》卷一八:「豈知早辰一伙都不見了,就拿住了師父,要去送官,捉拿餘黨。」《文明小史》第五回:「恐怕府大人借考為名,順便捉拿他們,因此畏罪不敢來的,十分中倒有五六分是如此思想。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tìm bắt kẻ phạm tội.; Tìm bắt kẻ phạm tội.; bắt giữ , bắt tội phạm; tróc nã; bắt; lùng bắt (phạm nhân). 捉拿兇手 truy bắt hung thủ 捉拿逃犯 truy bắt phạm nhân trốn trại; đuổi bắt; bắt; lùng bắt; tróc nã: tróc nã/đuổi bắt/bắt/lùng bắt
- Biên soạn 捉拿 huōná v. arrest; catch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緝捕。《初刻拍案驚奇》卷一八:「豈知早辰一伙都不見了,就拿住了師父,要去送官,捉拿餘黨。」《文明小史》第五回:「恐怕府大人借考為名,順便捉拿他們,因此畏罪不敢來的,十分中倒有五六分是如此思想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"捉挐"。 2.擒捉; 缉捕。
Eng
- Cihui to arrest; to catch a criminal
- Tần suất từ 捉拿 huōná v. arrest; catch , Jǐngchá yào ∼ xiōngshǒu. The police will arrest the murderer
Đức
- Handedict aufhalten, anhalten
other
- Nguồn khác Tìm bắt kẻ phạm tội