捕捉者

bộ tróc giả

Hán Việt: bộ tróc giả

Tổng quan

người bắt giam (ai), (hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)

Cấu tạo: (bộ) + (tróc) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bắt giam (ai), (hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)