捕獲量
bộ hoạch lượng
Hán Việt: bộ hoạch lượng · Pinyin: bǔ huò liàng
Tổng quan
(Econ) Lợi tức.+ Tỷ lệ thu hàng năm đối với một chứng khoán được tính bằng tỷ lệ % so với thị giá hiện tại.
Nghĩa
Việt
- Cihui (Econ) Lợi tức.+ Tỷ lệ thu hàng năm đối với một chứng khoán được tính bằng tỷ lệ % so với thị giá hiện tại.
Eng
- Cihui 捕獲量 ǔhuòliàng n. catch (of fish/etc.)