捕蠅紙

bǔ yíng zhǐ bộ dăng chỉ

Hán Việt: bộ dăng chỉ · Pinyin: bǔ yíng zhǐ

Tổng quan

oại giấy có chất hoá học, dùng để bắt ruồi, ruồi đậu vào là lăn ra chết. bổ dăng chỉ bổ dăng chỉ ☆Loại giấy có chất hoá học, dùng để bắt ruồi, ruồi đậu vào là lăn ra chết.

Cấu tạo: (bộ) + (dăng) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại giấy có chất hoá học, dùng để bắt ruồi, ruồi đậu vào là lăn ra chết. bổ dăng chỉ bổ dăng chỉ ☆Loại giấy có chất hoá học, dùng để bắt ruồi, ruồi đậu vào là lăn ra chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種捕捉蒼蠅用的紙。紙上塗毒藥或糖,蒼蠅吃了就死;也有塗上粘膠的,蒼蠅落在紙上會被黏住,不能脫離。

Eng

  • Cihui 捕蠅紙 ǔyíngzhǐ n. flypaper M:¹zhāng