捕蠅草

bǔ yíng cǎo bộ dăng thảo

Hán Việt: bộ dăng thảo · Pinyin: bǔ yíng cǎo

Tổng quan

cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)

Cấu tạo: (bộ) + (dăng) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。茅膏菜科捕蠅草屬,多年生草本。葉片圓形,中肋貫通成兩裂片,葉柄有翼,邊有硬毛,昆蟲觸之,葉即閉合,然後分泌消化液,將葉中的昆蟲徐徐消化,以為植物的養料。產於北美。

Eng

  • CC-CEDICT Venus flytrap (Dionaea muscipula)
  • Cihui 捕蠅草 ǔyíngcǎo n. flycatcher; flytrap M:²kē