捕蟲燈

bộ trùng đăng

Hán Việt: bộ trùng đăng

Tổng quan

đèn bắt sâu: đèn bắt côn trùng

Cấu tạo: (bộ) + (trùng) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn bắt sâu: đèn bắt côn trùng
  • Cihui 名 đèn bắt sâu; đèn bắt côn trùng。晚間放在田間用來誘捕昆蟲的燈。將燈置於水盆中,盆中滴石油,昆蟲見燈火飛集,落於水中而死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誘捕昆蟲的燈具。多利用光線、電擊、黏紙、吸入等方式。

Eng

  • Cihui 捕蟲燈 ǔchóngdēng n. night lamp to catch insects M:²zhī/¹zhǎn