捕風弄月

bǔ fēng nòng yuè bộ phong lộng nguyệt

Hán Việt: bộ phong lộng nguyệt · Pinyin: bǔ fēng nòng yuè

Tổng quan

vu vơ: không căn cứ/vô căn cứ

Cấu tạo: (bộ) + (phong) + (lộng) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu vơ; không căn cứ; vô căn cứ。形容事物虛無飄渺,沒有根據。
  • Cihui vu vơ: không căn cứ/vô căn cứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻追逐虛幻,毫無憑據。《隋唐演義》第一二回:「響馬得財漏網,瘟太守麵糊盆,不知苦辣,倒著落在我身上,要捕風弄月,教我那裡去追尋?」也作「係風捕景」。