捕風捉影

bǔ fēng zhuō yǐng bộ phong tróc ảnh

Hán Việt: bộ phong tróc ảnh · Pinyin: bǔ fēng zhuō yǐng

Tổng quan

nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ | hành động dựa trên lời đồn vu vơ; không căn cứ (lời nói vu vơ hoặc việc làm dựa vào những căn cứ tưởng đúng mà thực ra là sai); bắt gió bắt bóng。《漢書·鄭祀志下》:"聽其言,洋洋滿耳,若將可遇;救之,蕩蕩如繫風捕景(影),終不可得。"比喻說 話或做事時用似是而非的跡象做根據。

Cấu tạo: (bộ) + (phong) + (tróc) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ | hành động dựa trên lời đồn vu vơ; không căn cứ (lời nói vu vơ hoặc việc làm dựa vào những căn cứ tưởng đúng mà thực ra là sai); bắt gió bắt bóng。《漢書·鄭祀志下》:"聽其言,洋洋滿耳,若將可遇;救之,蕩蕩如繫風捕景(影),終不可得。"比喻說 話或…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻所做之事或所說的話毫無根據,憑空揣測。《儒林外史》第四五回:「余持又稟道:『可見這關文是個捕風捉影的了。』」《紅樓夢》第九五回:「襲人心裡著忙,便捕風捉影的混找。」也作「係風捕景」。 2.比喻事情毫無成果、徒勞無功。

Eng

  • CC-CEDICT lit. chasing the wind and clutching at shadows (idiom); fig. groundless accusations|to act on hearsay evidence
  • Cihui lit. chasing the wind and clutching at shadows (idiom); fig. groundless accusations; to act on hearsay evidence