捕風弄月

bǔ fēng nòng yuè bộ phong lộng nguyệt

Hán Việt: bộ phong lộng nguyệt · Pinyin: bǔ fēng nòng yuè

Tổng quan

vu vơ: không căn cứ/vô căn cứ

Cấu tạo: (bộ) + (phong) + (lộng) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu vơ: không căn cứ/vô căn cứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捕:捉拿,捉取。形容事物虚无飘渺,没有根据。