捕風捉影

bǔ fēng zhuō yǐng bộ phong tróc ảnh

Hán Việt: bộ phong tróc ảnh · Pinyin: bǔ fēng zhuō yǐng

Tổng quan

nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ | hành động dựa trên lời đồn vu vơ; không căn cứ (lời nói vu vơ hoặc việc làm dựa vào những căn cứ tưởng đúng mà thực ra là sai); bắt gió bắt bóng。《漢書·鄭祀志下》:"聽其言,洋洋滿耳,若將可遇;救之,蕩蕩如繫風捕景(影),終不可得。"比喻說 話或做事時用似是而非的跡象做根據。

Cấu tạo: (bộ) + (phong) + (tróc) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ | hành động dựa trên lời đồn vu vơ; không căn cứ (lời nói vu vơ hoặc việc làm dựa vào những căn cứ tưởng đúng mà thực ra là sai); bắt gió bắt bóng。《漢書·鄭祀志下》:"聽其言,洋洋滿耳,若將可遇;救之,蕩蕩如繫風捕景(影),終不可得。"比喻說 話或…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风和影子都是抓不着的。比喻说话做事丝毫没有事实根据。

Eng

  • CC-CEDICT lit. chasing the wind and clutching at shadows (idiom); fig. groundless accusations|to act on hearsay evidence
  • Cihui lit. chasing the wind and clutching at shadows (idiom); fig. groundless accusations; to act on hearsay evidence